TPThành phần
Thành phần chính:
Nước, sữa bột 9,6% (sữa bột gầy, sữa bột nguyên kem, sữa non), đường tinh luyện, dầu thực vật, maltodextrin, MCT, chất xơ hòa tan Inulin, Lysine, 2'-Fucosyllactose (2'-FL) HMO, Taurine, Choline, DHA, các vitamin (A, D3, B1, B2, B3, B5, B6, B7, B9, B12, E, C) và khoáng chất (Magie, Sắt, Kẽm, Phốt pho), chất ổn định (INS 471, INS 407, INS 412), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm (hương sữa, hương vani), chất chống oxi hóa (INS 307c).
Sản phẩm có chứa sữa.
DDBảng dinh dưỡng
| Thành phần | Đơn vị | 110 ml | 180 ml |
| Năng lượng | kcal | 90,48 | 148,06 |
| Chất đạm | g | 3,2 | 5,24 |
| Chất béo | g | 3,52 | 5,76 |
| Carbohydrate | g | 11,5 | 18,82 |
| Đường tổng số | g | 10,5 | 17,18 |
| MCT | mg | 440 | 720 |
| Chất xơ hòa tan Inulin | mg | 220 | 360 |
| Lysine | mg | 220 | 360 |
| 2'-FL HMO | mg | 22 | 36 |
| Taurine | mg | 8,8 | 14,4 |
| Choline | mg | 7,7 | 12,6 |
| DHA | mg | 3,3 | 5,4 |
| Vitamin A | IU | 264 | 432 |
| Vitamin D3 | IU | 49,5 | 81 |
| Canxi | mg | 99 | 162 |
Lưu ý theo quy cách: Cột 110 ml áp dụng cho hộp 110 ml; cột 180 ml áp dụng cho hộp 180 ml. Không dùng số liệu của quy cách này thay cho quy cách còn lại.
Hàm lượng các chất không thấp hơn 80% giá trị ghi nhãn.